시간과 일상생활 Thời gian, hoạt động hằng ngày
시간과 일상생활 Chủ đề: Thời gian, hoạt động hằng ngày, việc đã làm hôm qua và kế hoạch cuối tuần. Từ vựng chính: 아침: buổi sáng · 일어나다: thức dậy · 학교: trường học · 공부하다: học · 어제: hôm qua · 영화: phim · 주말: cuối tuần · 등산: leo núi · 친구: bạn Mẫu câu quan trọng: 보통 몇 시에 일어납니까? – Thường bạn thức dậy lúc mấy giờ? 학교에서 무엇을 합니까? – Bạn làm gì ở trường? 어제 무엇을 했습니까? – Hôm qua bạn đã làm gì? 무슨 영화를 봤습니까? – Bạn đã xem phim gì? 주말에 무엇을 합니까? – Cuối tuần bạn làm gì? Ngữ pháp: 에: vào thời gian cụ thể 에서: nơi diễn ra hành động -았습니다/었습니다: đuôi câu quá khứ -고 싶습니다: muốn làm gì 같이: cùng nhau
