Chuyển đến nội dung chính
HumanBank EDU
Trang chủLớp họcGiáo viên
Đăng kýĐăng nhập
Trang chủLớp họcGiáo viênĐăng ký tài khoảnĐăng nhập

Video dưới 2 phút

GÓC HỘI THOẠI NGẮN

Hội thoại thực tế dưới 2 phút.

편지와 소포 보내기 Chủ đề: Gửi thư, bưu kiện và sử dụng dịch vụ bưu điện.

Từ vựng chính: 우체국: bưu điện · 편지: thư · 소포: bưu kiện · 주소: địa chỉ · 우표: tem · 무게: trọng lượng · 배송비: phí vận chuyển Mẫu câu quan trọng: 소포를 보내려고 해요. – Tôi định gửi bưu kiện. 우표를 어디에서 사요? – Mua tem ở đâu? 무거우면 배송비가 비싸요? – Nếu nặng thì phí vận chuyển có đắt không? 편지를 보내지 못했어요. – Tôi đã không thể gửi thư. Ngữ pháp: -(으)려고 해요: định làm · -(으)면: nếu · -지 못하다: không thể làm · -(으)ㄹ 것 같아요: có vẻ/sẽ có lẽ

친구 집 방문과 약속 잡기 Chủ đề: Đến thăm nhà bạn, chuẩn bị quà và hẹn gặp.

Từ vựng chính: 초대: lời mời · 선물: quà · 과일: hoa quả · 약속: cuộc hẹn · 카페: quán cà phê · 도착하다: đến nơi · 늦다: muộn Mẫu câu quan trọng: 친구 집에 갈 때 무엇을 가져갔어요? – Khi đến nhà bạn, bạn đã mang gì? 이번 주 토요일에 시간 있어요? – Thứ Bảy tuần này bạn có thời gian không? 오후 3시에 만날까요? – 3 giờ chiều gặp nhau nhé? 제가 도착하면 전화할게요. – Khi tôi đến nơi tôi sẽ gọi điện. Ngữ pháp: -(으)ㄹ 때: khi… · -아/어도 돼요: có thể/được phép… · -(으)면: nếu/khi · -(으)ㄹ게요: sẽ làm…

쇼핑과 음식 Chủ đề: Mua sắm, hỏi giá, chọn đồ ăn và đi ăn cùng bạn.

Từ vựng chính: 시장: chợ · 과일: hoa quả · 사과: táo · 딸기: dâu tây · 얼마: bao nhiêu tiền · 상자: hộp · 점심: bữa trưa · 비빔밥: cơm trộn · 김치찌개: canh kimchi · 맵다: cay Mẫu câu quan trọng: 이 사과는 얼마입니까? – Quả táo này bao nhiêu tiền? 무슨 과일을 좋아합니까? – Bạn thích loại hoa quả nào? 무엇을 먹고 싶습니까? – Bạn muốn ăn gì? 여기 음식은 맵습니까? – Đồ ăn ở đây có cay không? 같이 식당에 갑시다. – Cùng đi nhà hàng nhé. Ngữ pháp: -고 싶습니다: muốn làm gì -겠습니다: sẽ / thể hiện ý định -지만: nhưng -ㅂ시다 / -읍시다: cùng làm gì nhé

인사와 자기소개

인사와 자기소개 Chủ đề: Chào hỏi, giới thiệu bản thân, quốc tịch và đồ vật. Từ vựng chính: 이름: tên · 학생: học sinh/sinh viên · 한국: Hàn Quốc · 베트남: Việt Nam · 책: sách · 사전: từ điển · 공책: vở · 가방: cặp/túi Mẫu câu quan trọng: 이름이 무엇입니까? – Bạn tên là gì? 어느 나라 사람입니까? – Bạn là người nước nào? 학생입니까? – Bạn là học sinh/sinh viên phải không? 이것은 무엇입니까? – Đây là cái gì? 가방 안에 무엇이 있습니까? – Trong cặp có gì? Ngữ pháp: -입니다 / -입니까?: là / có phải là…? 이/가 아닙니다: không phải là 이/가 있습니다: có 하고: và, với

LỚP ĐANG TUYỂN SINH

Chọn lớp phù hợp, xem giáo viên và đăng ký trực tiếp trên hệ thống.

4 lớp đang mở
01

KHÓA SƠ CẤP

Nền tảng tiếng Hàn từ Sơ cấp 1A đến Sơ cấp 2B

3 lớp

HUMAN START 1-A7

Sơ cấp 1A

Đang tuyển sinh
Mai Nhật Bảo NgọcThạc sĩ ĐH Ngoại ngữ Hàn Quốc - Topik 5Online
Học viên
HumanBank EDU

Một hệ thống xuyên suốt từ đăng ký tư vấn đến hành trình học tập.

Lớp đang tuyển sinhĐội ngũ giáo viênĐăng ký tài khoảnCổng học viên và nhân sự

Thông tin chính thức

Lịch học và trạng thái lớp được cập nhật từ hệ thống quản lý đào tạo.

0 / 20
Khai giảng
29/09/2026
Lịch học
Thứ ba20:30-22:00Thứ năm20:30-22:00Thứ bảy20:30-22:00
Đăng kýChi tiết

HUMAN START 1-A8

Sơ cấp 1A

Đang tuyển sinh
Nguyễn Thị Thu HiềnTOPIK6 - Cử nhân đại học SunmoonOnline
Học viên
0 / 20
Khai giảng
07/10/2026
Lịch học
Thứ hai20:30-22:00Thứ tư20:30-22:00Thứ sáu20:30-22:00
Đăng kýChi tiết

HUMAN START 1-A9

Sơ cấp 1A

Đang tuyển sinh
Dương Thị Huyền TrangCử Nhân Đại Học Kwangwoon - Topik5Online
Học viên
2 / 20
Khai giảng
08/10/2026
Lịch học
Thứ ba20:30-22:00Thứ năm20:30-22:00Thứ bảy20:30-22:00
Đăng kýChi tiết
02

KHÓA TRUNG CẤP

Phát triển giao tiếp và năng lực sử dụng tiếng Hàn

1 lớp

HUMAN SPEAK 3-A2

Trung Cấp 3

Đang tuyển sinh
Diễm TươiCử Nhân ĐH Sunmoon - Topik 5Online
Học viên
6 / 20
Khai giảng
15/09/2026
Lịch học
Thứ hai20:30-22:00Thứ tư20:30-22:00Thứ sáu20:30-22:00
Đăng kýChi tiết