Chuyển đến nội dung chính
HumanBank EDU
Trang chủLớp họcGiáo viên
Đăng kýĐăng nhập
Trang chủLớp họcGiáo viênĐăng ký tài khoảnĐăng nhập

Video dưới 2 phút

GÓC HỘI THOẠI NGẮN

Hội thoại thực tế dưới 2 phút.

점심과 일상생활 - Hoạt động hằng ngày, đi ăn trưa và đi cà phê.

Chủ đề: Hoạt động hằng ngày, đi ăn trưa và đi cà phê. Từ vựng chính: 점심: bữa trưa · 학교: trường học · 카페: quán cà phê · 식당: quán ăn · 불고기: Bulgogi · 음식: món ăn · 커피: cà phê · 맛있다: ngon · 비싸다: đắt · 식사 후: sau bữa ăn Mẫu câu quan trọng: 어디에 갑니까? – Bạn đi đâu? 점심을 먹었습니까? – Bạn đã ăn trưa chưa? 무엇을 먹고 싶습니까? – Bạn muốn ăn gì? 저는 불고기를 먹고 싶습니다. – Tôi muốn ăn Bulgogi. 그 식당은 비쌉니까? – Quán ăn đó có đắt không? 식사 후에 무엇을 합니까? – Sau khi ăn bạn làm gì? Ngữ pháp: -습니다 / -ㅂ니다: đuôi câu trần thuật trang trọng -습니까? / -ㅂ니까?: đuôi câu hỏi trang trọng -고 싶습니다: muốn làm gì -지 않습니다: không làm/không như thế 도: cũng

요일과 일상생활 - Các ngày trong tuần, hoạt động hằng ngày

Chủ đề: Các ngày trong tuần, hoạt động hằng ngày và sinh nhật. Từ vựng chính: 월요일: Thứ Hai · 화요일: Thứ Ba · 토요일: Thứ Bảy · 일요일: Chủ Nhật · 학교: trường học · 카페: quán cà phê · 친구: bạn bè · 영화: phim · 책: sách · 생일: sinh nhật · 파티: tiệc Mẫu câu quan trọng: 지금 뭐 해요? – Bây giờ bạn đang làm gì? 오늘은 무슨 요일이에요? – Hôm nay là thứ mấy? ~에서 ~해요. – Làm gì đó ở đâu. 생일이 언제예요? – Sinh nhật bạn là khi nào? 친구와 영화를 봐요. – Tôi xem phim cùng bạn. Ngữ pháp: 에서: nơi diễn ra hành động 와/과: cùng với 에: vào thời gian/ngày cụ thể ~아요/어요: đuôi câu lịch sự thông dụng trong giao tiếp.

🏭 공장에서의 첫날 - NGÀY ĐẦU LÀM VIỆC TẠI NHÀ MÁY

🏭 NGÀY ĐẦU LÀM VIỆC TẠI NHÀ MÁY – HỌC TIẾNG HÀN QUA TÌNH HUỐNG THỰC TẾ Đi làm trong nhà máy Hàn Quốc sẽ thường xuyên gặp những tình huống như: ✅ Hỏi về công việc ✅ Kiểm tra máy móc ✅ Báo lỗi sản phẩm ✅ Hỏi quy trình xử lý sự cố ✅ Giao tiếp về an toàn lao động 면접:phỏng vấn, 지원하다:ứng tuyển/đăng ký,경험:kinh nghiệm,장점:ưu điểm,단점:nhược điểm,열심히 하다:cố gắng, làm chăm chỉ,회사:công ty,업무:công việc / nghiệp vụ

가족 소개 – Giới thiệu gia đình

Một vài từ mới : 가족: gia đình 어머니: mẹ 형 / 오빠: anh trai 누나 / 언니: chị gái 남동생: em trai 여동생: em gái 부모님: bố mẹ 가족이 몇 명이에요?: Gia đình có mấy người? 우리 가족은 ___명입니다.: Gia đình tôi có ___ người.

LỚP ĐANG TUYỂN SINH

Chọn lớp phù hợp, xem giáo viên và đăng ký trực tiếp trên hệ thống.

6 lớp đang mở
01

KHÓA SƠ CẤP

Nền tảng tiếng Hàn từ Sơ cấp 1A đến Sơ cấp 2B

4 lớp

HUMAN START 1-A7

Sơ cấp 1A

Đang tuyển sinh
Mai Nhật Bảo NgọcThạc sĩ ĐH Ngoại ngữ Hàn Quốc - Topik 5Online
Học viên
HumanBank EDU

Một hệ thống xuyên suốt từ đăng ký tư vấn đến hành trình học tập.

Lớp đang tuyển sinhĐội ngũ giáo viênĐăng ký tài khoảnCổng học viên và nhân sự

Thông tin chính thức

Lịch học và trạng thái lớp được cập nhật từ hệ thống quản lý đào tạo.

4 / 20
Khai giảng
15/09/2026
Lịch học
Thứ ba21:00-22:30Thứ năm21:00-22:30Thứ bảy21:00-22:30
Đăng kýChi tiết

HUMAN START 1-A8

Sơ cấp 1A

Đang tuyển sinh
Trần Minh LýCử Nhân Đại Học Sunmoon - Topik 5Online
Học viên
8 / 25
Khai giảng
17/09/2026
Lịch học
Thứ ba20:30-22:00Thứ năm20:30-22:00Thứ bảy20:30-22:00
Đăng kýChi tiết

HUMAN START 1-A10

Sơ cấp 1A

Đang tuyển sinh
Dương Thị ĐiệpTOPIK 6. Thạc sĩ 동국대학교Online
Học viên
2 / 20
Khai giảng
23/09/2026
Lịch học
Thứ hai20:30-22:00Thứ tư20:30-22:00Thứ sáu20:30-22:00
Đăng kýChi tiết

HUMAN START 1-A9

Sơ cấp 1A

Đang tuyển sinh
Nguyễn Thị Thu HiềnTOPIK6 - Cử nhân đại học SunmoonOnline
Học viên
0 / 20
Khai giảng
25/09/2026
Lịch học
Thứ hai20:00-21:30Thứ tư20:00-21:30Thứ sáu20:00-21:30
Đăng kýChi tiết
02

KHÓA TRUNG CẤP

Phát triển giao tiếp và năng lực sử dụng tiếng Hàn

1 lớp

HUMAN SPEAK 3-A2

Trung Cấp 3

Đang tuyển sinh
Diễm TươiCử Nhân ĐH Sunmoon - Topik 5Online
Học viên
5 / 20
Khai giảng
15/09/2026
Lịch học
Thứ ba19:30-21:00Thứ năm19:30-21:00Thứ bảy19:30-21:00
Đăng kýChi tiết
03

LUYỆN THI TOPIK

Lộ trình ôn luyện TOPIK I và TOPIK II

1 lớp

HUMAN TOPIK II - 3A2 MIỄN PHÍ

Topik II

Đang tuyển sinh
Mai Nhật Bảo NgọcThạc sĩ ĐH Ngoại ngữ Hàn Quốc - Topik 5Online
Học viên
7 / 20
Khai giảng
16/09/2026
Lịch học
Thứ hai20:30-22:00Thứ tư20:30-22:00Thứ sáu20:30-22:00
Đăng kýChi tiết