친구 집 방문과 약속 잡기 Chủ đề: Đến thăm nhà bạn, chuẩn bị quà và hẹn gặp.
Từ vựng chính: 초대: lời mời · 선물: quà · 과일: hoa quả · 약속: cuộc hẹn · 카페: quán cà phê · 도착하다: đến nơi · 늦다: muộn Mẫu câu quan trọng: 친구 집에 갈 때 무엇을 가져갔어요? – Khi đến nhà bạn, bạn đã mang gì? 이번 주 토요일에 시간 있어요? – Thứ Bảy tuần này bạn có thời gian không? 오후 3시에 만날까요? – 3 giờ chiều gặp nhau nhé? 제가 도착하면 전화할게요. – Khi tôi đến nơi tôi sẽ gọi điện. Ngữ pháp: -(으)ㄹ 때: khi… · -아/어도 돼요: có thể/được phép… · -(으)면: nếu/khi · -(으)ㄹ게요: sẽ làm…
